Cho các số: 15 462, 31 601, 9 568, 164 277, 314 297, 54 187, 78 024, 213 670 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn
a) b)
Số | Đọc số | Làm tròn số đến hàng nghìn |
15 462 | Mười lăm nghìn bốn trăm sáu mươi hai | 15 000 |
31 601 | Ba mươi mốt nghìn sáu trăm linh một | 32 000 |
9 568 | Chín nghìn năm trăm sáu mươi tám | 10 000 |
164 277 | Một trăm sáu mươi tư nghìn hai trăm bảy mươi bảy | 164 000 |
314 297 | Ba trăm mười bốn nghìn hai trăm chín mươi bảy | 314 000 |
54 187 | Năm mươi bốn nghìn một trăm tám mươi bảy | 54 000 |
78 024 | Bảy mươi tám nghìn không trăm hai mươi bốn | 78 000 |
213 670 | Hai trăm mười ba nghìn sáu trăm bảy mươi | 214 000 |
c)
So sánh: 314 297 > 213 670 > 164 277 > 78 024 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
314 297; 213 670; 164 277; 78 024; 54 187; 31 601; 15 462; 9 568
d)
So sánh: 72 564 > 54 187 > 31 601 > 15 462 > 9 568
Vậy: Các số nhỏ hơn 72 564 là: 54 187; 31 601; 15 462; 9 568