Cho các số: 112 578; 236 149; 609 024; 100 256; 445 000; 306 498; 537 890 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến hàng chục nghìn
Giải thích
a) b)
Số | Đọc số | Làm tròn số đến hàng chục nghìn |
112 578 | Một trăm mười hai nghìn năm trăm bảy mươi tám | 110 000 |
236 149 | Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm bốn mươi chín | 240 000 |
609 024 | Sáu trăm linh chín nghìn không trăm hai mươi bốn | 610 000 |
100 256 | Một trăm nghìn hai trăm năm mươi sáu | 100 000 |
445 000 | Bốn trăm bốn mươi lăm nghìn | 450 000 |
306 498 | Ba trăm linh sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám | 300 000 |
537 890 | Năm trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi | 540 000 |
c)
So sánh: 100 256 < 112 578 < 236 149 < 306 498 < 445 000 < 537 890 < 609 024
Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là:
609 024; 537 890; 445 000; 306 498; 236 149; 112 578; 100 256
d)
Số lớn nhất là: 609 024
Số bé nhất là: 100 256