3 bài tập Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt (có lời giải)

Cho các phương trình : a ) x^2 + 8x = − 2 b ) x^2 + 2x = 1/3 Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành

2/3

Cho các phương trình :

a)   x2+8x=−2              b)   x2+2x=13

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Ta có \[6{x^2} + 8x =  - 2\]

\[{x^2} + 8x + 16 = 14\]

\[{(x + 4)^2} = 14\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 4 = \sqrt {14} }\\{x + 4 =  - \sqrt {14} }\end{array}} \right.\]

\[\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  - 4 + \sqrt {14} }\\{x =  - 4 - \sqrt {14} }\end{array}} \right.\]

b) \({x^2} + 2x = \frac{1}{3}\)

\({x^2} + 2x = 1 = \frac{4}{3}\)

\({(x + 1)^2} = \frac{4}{3}\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 1 = \frac{2}{{\sqrt 3 }}}\\{x + 1 =  - \frac{2}{{\sqrt 3 }}}\end{array}} \right.\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{2}{{\sqrt 3 }} - 1}\\{x =  - \frac{2}{{\sqrt 3 }} - 1}\end{array}} \right.\)