Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Cho các phân số: 5/6 ; 50/15 ; 4/8 ; 19/24 ; 3/2 ; 2/16 a) Rút gọn các phân số thành phân số tối giản b) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

6/30

Cho các phân số: \[\frac{5}{6};\frac{{50}}{{15}};\frac{4}{8};\frac{{19}}{{24}};\frac{3}{2};\frac{2}{{16}}\]

a) Rút gọn các phân số thành phân số tối giản

b) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Rút gọn các phân số:

\[\frac{{50}}{{15}} = \frac{{50:5}}{{15:5}} = \frac{{10}}{3}\]

\[\frac{4}{8} = \frac{{4:4}}{{8:4}} = \frac{1}{2}\]

\[\frac{2}{{16}} = \frac{{2:2}}{{16:2}} = \frac{1}{8}\]

b)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 24

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\]

\[\frac{{10}}{3} = \frac{{10 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{80}}{{24}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 12}}{{2 \times 12}} = \frac{{12}}{{24}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 12}}{{2 \times 12}} = \frac{{36}}{{24}}\]

\[\frac{1}{8} = \frac{{1 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{3}{{24}}\]

So sánh: \[\frac{3}{{24}} < \frac{{12}}{{24}} < \frac{{19}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{36}}{{24}} < \frac{{80}}{{24}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{2}{{16}};\frac{4}{8};\frac{{19}}{{24}};\frac{5}{6};\frac{3}{2};\frac{{50}}{{15}}\]