Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Cho các phân số: 3/5 ; 1/2 ; 5/4 ; 17/20 ; 3/10 a) Đọc các phân số đã cho b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho

3/30

Cho các phân số: \(\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{{10}}\)

a) Đọc các phân số đã cho

b) Quy đồng mẫu số các phân số đã cho

c) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm phân số thập phân

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

\(\frac{3}{5}\): Ba phần năm

\(\frac{1}{2}\): Một phần hai

\(\frac{5}{4}\): Năm phần bốn

\(\frac{{17}}{{20}}\): Mười bảy phần hai mươi

\(\frac{3}{{10}}\): Ba phần mười

b)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{12}}{{20}}\)

\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{10}}{{20}}\)

\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\)

\(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 2}}{{10 \times 2}} = \frac{6}{{20}}\)

c)

So sánh các phân số sau khi quy đồng: \(\frac{6}{{20}} < \frac{{10}}{{20}} < \frac{{12}}{{20}} < \frac{{17}}{{20}} < \frac{{25}}{{20}}\)

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{5}{4};\frac{{17}}{{20}};\frac{3}{5};\frac{1}{2};\frac{3}{{10}}\)

d) Phân số thập phân là: \[\frac{3}{{10}}\]