Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Cho các phân số: 15/100 ; 5/2 ; 4/5 ; 36/60 ; 7/4 ; 11/10 ; 3/25 a) Đọc các phân số đã cho b) Tìm các phân số lớn hơn 1

2/30

Cho các phân số: \[\frac{{15}}{{100}};\frac{5}{2};\frac{4}{5};\frac{{36}}{{60}};\frac{7}{4};\frac{{11}}{{10}};\frac{3}{{25}}\]

a) Đọc các phân số đã cho

b) Tìm các phân số lớn hơn 1

c) Tìm các phân số thập phân

d) Rút gọn phân số (nếu có)

e) Quy đồng mẫu số các phân số

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

\(\frac{{15}}{{100}}\): Mười lăm phần một trăm

\(\frac{5}{2}\): Năm phần hai

\(\frac{4}{5}\): Bốn phần năm

\(\frac{{36}}{{60}}\): Ba mươi sáu phần sáu mươi

\(\frac{7}{4}\): Bảy phần tư

\(\frac{{11}}{{10}}\): Mười một phần mười

\(\frac{3}{{25}}\): Ba phần hai mươi lăm

b) Phân số lớn hơn 1 là: \[\frac{5}{2};\frac{7}{4};\frac{{11}}{{10}}\]

c) Phân số thập phân là: \[\frac{{15}}{{100}};\frac{{11}}{{10}}\]

d)

Rút gọn phân số:

\[\frac{{15}}{{100}} = \frac{{15:5}}{{100:5}} = \frac{3}{{20}}\]

\[\frac{{36}}{{60}} = \frac{{36:12}}{{60:12}} = \frac{3}{4}\]

e)

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 100

\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{250}}{{100}}\]

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{80}}{{100}}\]

\[\frac{{36}}{{60}} = \frac{6}{{10}} = \frac{{6 \times 10}}{{10 \times 10}} = \frac{{60}}{{100}}\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}}\]

\[\frac{{11}}{{10}} = \frac{{11 \times 10}}{{10 \times 10}} = \frac{{110}}{{100}}\]

\[\frac{3}{{25}} = \frac{{3 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{12}}{{100}}\]