Bài tập Tính giá trị của tổng, hiệu của các đa thức lớp 8 (có lời giải)

Cho các đa thức M = 3x^2y + 3xy^2 − xy + 1 N = x^2y + xy^2 − xy − 1 P = x^3 + y^3 Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

17/25

Cho các đa thức M = 3x2y + 3xy2 – xy + 1; N = x2y + xy2 – xy – 1; P = x3 + y3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Giá trị của đa thức M + N tại x = 1; y = 1 là 0.

ĐúngSai
b

Giá trị của đa thức M – N tại x = –1; y = 1 là 2.

ĐúngSai
c

Giá trị của đa thức M + N + P tại x = –1; y = 1 là 2.

ĐúngSai
d

Giá trị của đa thức M – N – P tại x = –1; y = –1 là 2.

ĐúngSai
Giải thích

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.     b) Đúng.    c) Đúng.   d) Sai.

a) Sai.

M + N = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 + x2y + xy2 – xy – 1

      = (3x2y + x2y) + (3xy2 + xy2) + (– xy – xy) + (1 – 1)

      = 4x2y + 4xy2 – 2xy.

Thay x = 1; y = 1 vào M + N = 4x2y + 4xy2 – 2xy, ta được:

M + N = 4.12.1 + 4.1.12 – 2.1.1 = 6.

b) Đúng.

M – N = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 – (x2y + xy2 – xy – 1)

      = 3x2y + 3xy2 – xy + 1 –      x2y – xy2 + xy + 1

      = (3x2y – x2y) + (3xy2 – xy2) + (– xy + xy) + 1 + 1

      = 2x2y + 2xy2 + 2.

Thay x = –1; y = 1 vào biểu thức trên ta được:

M – N = 2.(–1)2.1 + 2.(–1).12 + 2 = 2 – 2 + 2 = 2.

c) Đúng. Ta có: M + N + P = 4x2y + 4xy2 – 2xy + x3 + y3.

Thay x = –1; y = 1 vào biểu thức trên ta được:

M + N + P = 4.(–1)2.1 + 4(–1).12 – 2.(–1).1 + (–1)3 + 13 = 4 – 4 + 2 – 1 + 1 = 2.

d) Sai. Ta có: M – N – P = 2x2y + 2xy2 + 2 – x3 – y3.

Thay x = –1; y = –1 vào biểu thức trên ta được:

M + N + P = 2.(–1)2.(–1) + 2.(–1).(–1)2 + 2 – (–1)3 – (–1)3 = –2 – 2 + 2 + 1 + 1 = 0.