Bài tập Tính giá trị của tổng, hiệu của các đa thức lớp 8 (có lời giải)

Cho các đa thức A = 2x^2 − 2xy^2; B = x^4 + 4xy^2; C = 1 + 2xy^2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

16/25

Cho các đa thức A = 2x2 – 2xy2 ; B = x4 + 4xy2 ; C = 1 + 2xy2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Tại x = –1; y = 1 thì A + B + C = 0.

ĐúngSai
b

Với x = 1và y tùy ý thì A – B – C = 0.

ĐúngSai
c

Tại x = –1; y = –1 thì A – (B – C) = 1.

ĐúngSai
d

Với x = 1 và y tùy ý thì A + B – C = 2.

ĐúngSai
Giải thích

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng.     c) Sai.   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có:

A + B + C = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 + 1 + 2xy2

         = 2x2 + (–2xy2 + 4xy2 + 2xy2) + x4 + 1

         = 2x2 + 4xy2 + x4 + 1.

Thay x = –1; y = 1 vào A + B + C = 2x2 + 4xy2 + x4 + 1, ta được:

A + B + C = 2.(–1)2 + 4.(–1).(–1)2 + (–1)4 + 1 = 2 – 4 + 1 + 1 = 0.

b) Đúng.

Ta có A – B – C = 2x2 – 2xy2 – (x4 + 4xy2) – (1 + 2xy2)

= 2x2 – 2xy2 – x4 – 4xy2 – 1 – 2xy2

= 2x2 – x4 – 1 + (– 2xy2 – 4xy2 – 2xy2)

= –x4 + 2x2 – 1.

Thay x = 1 vào biểu thức trên ta được: A – B – C = –14 + 2.12 – 1 = 0.

c) Sai. Ta có:

A – (B – C) = A – B + C

= 2x2 – 2xy2 – (x4 + 4xy2) + 1 + 2xy2

= 2x2 – 2xy2 – x4 – 4xy2 + 1 + 2xy2

= 2x2 – x4 – 4xy2 + 1.

Thay x = –1; y = –1 vào biểu thức trên ta được:

A – (B – C) = 2.(–1)2 – (–1)4 – 4.(–1).(–1)2 + 1 = 2 – 1 + 4 + 1 = 6.

d) Đúng.Ta có:

A + B – C = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 – (1 + 2xy2)

                 = 2x2 – 2xy2 + x4 + 4xy2 – 1 – 2xy2

                 = 2x2 + (– 2xy2 + 4xy2 – 2xy2) + x4 – 1

                 = 2x2 + x4 – 1.

Thay x = 1 vào biểu thức trên ta được: A + B – C = 2.12 + 14 – 1 = 2.