Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 10

Cho biểu thức ( 2 x^ 2 + (1 /x^ 3) )^ n , trong đó số nguyên n thỏa mãn A 3 n = 12 n . Tìm số hạng chứa x^ 5 trong khai triển của biểu thức đã cho.

23/24

Cho biểu thức \({\left( {2{x^2} + \frac{1}{{{x^3}}}} \right)^n}\), trong đó số nguyên \(n\) thỏa mãn \(A_n^3 = 12n\). Tìm số hạng chứa \({x^5}\) trong khai triển của biểu thức đã cho.

0/3000 ký tự
Giải thích

Xét phương trình \(A_n^3 = 12n\)      (điều kiện \(n \ge 3\))

\( \Leftrightarrow \frac{{n!}}{{\left( {n - 3} \right)!}} = 12n\)

\( \Leftrightarrow n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right) = 12n\)

\( \Rightarrow \left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right) = 12\) (do \(n \ge 3\))

\( \Leftrightarrow {n^2} - 3n - 10 = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}n = 5\\n =  - 2\end{array} \right.\)

Do đó chỉ có \(n = 5\) thỏa mãn điều kiện.

Khi đó \({\left( {2{x^2} + \frac{1}{{{x^3}}}} \right)^5}\)

\( = {\left( {2{x^2}} \right)^5} + 5.{\left( {2{x^2}} \right)^4}.\left( {\frac{1}{{{x^3}}}} \right) + 10.{\left( {2{x^2}} \right)^3}.{\left( {\frac{1}{{{x^3}}}} \right)^2} + 10.{\left( {2{x^2}} \right)^2}.{\left( {\frac{1}{{{x^3}}}} \right)^3}\)\( + 5.\left( {2{x^2}} \right).{\left( {\frac{1}{{{x^3}}}} \right)^4} + {\left( {\frac{1}{{{x^3}}}} \right)^5}\)

\( = 32{x^{10}} + 80{x^5} + 80 + \frac{{40}}{{{x^5}}} + \frac{{10}}{{{x^{10}}}} + \frac{1}{{{x^{15}}}}\).

Vậy số hạng chứa \({x^5}\) trong khai triển của biểu thức đã cho là \(80{x^5}\).