Cho bảng số liệu sau: Bảng 23.1. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt
Giải thích
Xử lý số liệu
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO TỪNG NHÓM CÂY TRỒNG (LẤY NĂM 1990= 100%)
| Năm | Tổng số | Lương thực | Rau đậu | Cây công nghiệp | Cây ăn quả | Cây khác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1990 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 1995 | 133.4 | 126.5 | 143.3 | 181.5 | 110.9 | 122.0 |
| 2000 | 183.2 | 165.7 | 182.1 | 325.5 | 121.4 | 132.1 |
| 2005 | 217.5 | 191.8 | 256.8 | 382.3 | 158.0 | 142.3 |