Cho 9 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở A tác dụng với Na dư, thu được 1,68 lít khí H2(ở đktc)
Giải thích
a. Gọi công thức của A là RCOOH.
Phương trình hóa học: 2RCOOH + 2Na→ 2RCOONa + H2↑.
\({n_{{H_2}}}\)= 0,075 (mol).
nA= 2\({n_{{H_2}}}\)= 2×0,075 = 0,15 (mol).
→MA= \(\frac{9}{{0,15}}\) = 60 (đvC)
→A là CH3COOH (axit axetic/axit etanoic).
b. nA= \(\frac{{0,15 \times 24}}{9}\)= 0,4 (mol)
nancol= \(\frac{{100}}{{88}}\) 1,14 (mol)
Phương trình hóa học:
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ⇄H+, toCH3COOCH2CH2CH(CH3)2+ H2O
Nhận xét: naxit < nancol</>
Phản ứng este hóa tính theo axit.
→neste= naxit= 0,4 (mol).
→meste= \(0,4 \times 130 \times \frac{{68}}{{100}}\) = 35,36 (gam).