ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cấu tạo từ

Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.

10/15

Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.

communicate

communication

communicative

communicator

Giải thích

communicate (v): giao tiếp

communication (n): sự giao tiếp, sự truyền đạt

communicative (adj): cởi mở, dễ truyền, hay lan truyền

communicator (n): người truyền tin, người truyền đạt

Liên từ “and” nối 2 từ cùng từ loại: “language” đứng trước là danh từ nên chỗ cần điền cũng phải là danh từ =>loại A & C

Xét về nghĩa thì từ "communicator" không phù hợp =>loại D

=>Children who are isolated and lonely seem to have poor language and communication.

Tạm dịch: Những trẻ em sống tách biệt và đơn độc dường như có khả năng ngôn ngữ và giao tiếp yếu kém.

Đáp án cần chọn là: B