Children rarely show any _________ for what their parents do for them.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. appreciate (v): trân trọng, đánh giá cao
B. appreciation (n): sự trân trọng, sự biết ơn
C. appreciative (adj): biết ơn
D. appreciable (adj): đáng kể, có thể nhận thấy được
Đứng sau lượng từ “any” (bất kỳ) và đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ “show” (thể hiện), ta bắt buộc phải sử dụng một Danh từ.
Ta có cụm: show appreciation for: thể hiện sự trân trọng/biết ơn đối với điều gì
→ Children rarely show any appreciation for what their parents do for them.
Dịch nghĩa: Trẻ em hiếm khi thể hiện sự biết ơn đối với những gì cha mẹ đã làm cho chúng.