17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Children are told to be for the whole week and promised to be rewarded at weekends.

1844/1926

Children are told to be _______ for the whole week and promised to be rewarded at weekends.

obedient

obedience

disobedient

obey

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau động từ “be” cần một tính từ. 

obedient (adj): ngoan ngoãn obedience (n): sự vâng lơ i 

disobedient (adj): không vâng lời, ngỗ nghịch obey (v): tuân theo, vâng lời 

Tạm dịch: Trẻ em được dặn là phải ngoan ngoãn trong cả tuần và được hứa sẽ được thưởng vào cuối tuần. 

Chọn A