Children are busy (21) _______ something new every day after school.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. learning (v-ing): học
B. to learn (to V): để học
C. learn (v): (động từ nguyên thể)
D. to have learned: (động từ nguyên mẫu hoàn thành)
Ta có cấu trúc: be busy + V-ing: bận rộn làm việc gì đó
→ Children are busy learning something new every day after school.
Dịch nghĩa: Trẻ em thì bận rộn học một điều gì đó mới mỗi ngày sau giờ học.