chair which you are sitting in is broken. A. a B. an C. the D. x
Giải thích
The dùng trước một danh từ được xác định bằng một mệnh đề: “which you are sitting…”
Dịch nghĩa: Cái ghế mà cậu đang ngồi đã gãy rồi
Đáp án C
The dùng trước một danh từ được xác định bằng một mệnh đề: “which you are sitting…”
Dịch nghĩa: Cái ghế mà cậu đang ngồi đã gãy rồi
Đáp án C