Câu 1 (trang 97 SGK Ngữ văn 9, tập 2)
Giải thích
| Từ ngữ Nam Bộ | Từ ngữ toàn dân |
| Thẹo | Sẹo |
| Dễ sợ | Sợ |
| Lặp bặp | Lập bập |
| Ba | Bố, cha |
| Kêu | Gọi |
| Đâm | Trở nên |
| Đũa bếp | Đũa cả |
| Nói trổng | Nói trống không |
| Vô | Vào |
| Bữa sau | Hôm sau |
| Lui cui | Cắm cúi, lúi húi |
| Nhắm | Ước chừng |
| Dáo dác | Nháo nhác |
| Giùm | Giúp |