category accompany experience compulsory
Giải thích
Đáp án A
A. category /ˈkætəɡəri/: hạng, loại
B. accompany /əˈkʌmpəni /: đi cùng, hộ tống
C. experience /ɪkˈspɪriəns /: kinh nghiệm, trải nghiệm
D. compulsory /kəmˈpʌlsəri /: bắt buộc
Đáp án A
A. category /ˈkætəɡəri/: hạng, loại
B. accompany /əˈkʌmpəni /: đi cùng, hộ tống
C. experience /ɪkˈspɪriəns /: kinh nghiệm, trải nghiệm
D. compulsory /kəmˈpʌlsəri /: bắt buộc