cashier Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống.
Giải thích
Cross (û)
Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống.
Cross (û)
Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống.