Can respond to facial like smiles A. emotions B. expressions
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. emotion /ɪˈməʊʃn/ (n): cảm xúc
B. expression /ɪkˈspreʃn/ (n): biểu cảm
C. feature /ˈfiːtʃə(r)/ (n): đặc điểm
D. gesture /ˈdʒestʃə(r)/ (n): cử chỉ
Ta có các cụm kết hợp với tính từ facial:
- facial expressions: các biểu cảm trên khuôn mặt
- facial features: các đường nét trên khuôn mặt
Dịch: 0 – 11 tháng: Có thể phản ứng với biểu cảm khuôn mặt như nụ cười.
Chọn B.