Can make out basic emotions like happiness in people
Giải thích
Kiến thức về lượng từ
A. others: những cái khác/ người khác – dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
C. the others: những cái/ những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ/ nhiều người – dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
D. another + N(đếm được số ít): một cái khác/ người khác
- Sau chỗ trống là một danh từ đếm được số nhiều people → chỉ có other dùng được.
Dịch: 4 – 8 tuổi: Có thể nhận ra những cảm xúc cơ bản như niềm vui ở người khác
Chọn B.