Cằn \(m(g)\) glucose để điều chế a \((mL)\) ethyl alcohol \({45}^{∘}(D=0,8g/mL)\), biết hiệu suất của phản ứng điều chế là \(75\%\). Lượng khí \({CO}_{2}\) sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít
Biện luận các TH
TH1: \(Ca(OH{)}_{2}\) dư, phản ứng chỉ tạo kết tủa \({CaCO}_{3}\)
TH2: Phản ứng tạo hai muối \({CaCO}_{3}\) và \(Ca{\left. {HCO}_{3} \right.}_{2}\)
Giải chi tiết
\({C}_{6}{H}_{12}{O}_{6}→2{CO}_{2}+2{C}_{2}{H}_{5}OH{CO}_{2}+Ca(OH{)}_{2}→{CaCO}_{3}+{H}_{2}O{CO}_{2}+Ca(OH{)}_{2}→Ca{\left. {HCO}_{3} \right.}_{2}\)TH1: \(Ca(OH{)}_{2}\) dư, phản ứng chỉ tạo kết tủa \({CaCO}_{3}\)
\({n}_{CaCO3}=60/100=0,6(mol)<{n}_{Ca(OH)2}⇒{n}_{CO2}={n}_{CaCO3}=0,6(mol)⇒{n}_{glucose}=1/2{n}_{CO2}=0,3(mol)⇒{n}_{glucose ban đầu}=0,3/0,75=0,4(mol)m=0,4⋅180=72(gam)\)Loại vì không có trong đáp án
TH2: Phản úng tạo hai muối \({CaCO}_{3}\) và \(Ca{\left. {HCO}_{3} \right.}_{2}\)
\(⇒{n}_{CO2}={n}_{OH-}-{n}_{CaCO3}=2-0,6=1,4(mol)={n}_{C2H5OH}\)\(⇒{n}_{glucose ban đầu}=1/2⋅1,4/0,75=0,93\) (mol)
\(⇒m=0,93⋅180=168(gam)\)\({m}_{C2H5OH}=1,4,46=64,4\) (gam)
\(⇒{V}_{{C}_{2}H5OH}=64,4:0,8=80,5(gam)\)\(⇒a=80,5:0,45=178,9\) (gam)
Đáp án cần chọn là: C