Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 4)

Can imagine and make up stories or play games

10/40

  • Can imagine and make up stories or play (10) ______ games

fictional

imaginary

imaginative

unreal

Giải thích

Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa

A. fictional /ˈfɪkʃənl/ (adj): hư cấu, viễn tưởng

B. imaginary /ɪˈmædʒɪnəri/ (adj): chỉ có trong tưởng tượng

C. imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ (adj): sáng tạo, nhiều ý tưởng

D. unreal /ˌʌnˈrɪəl/, /ˌʌnˈriːəl/ (adj): không có thực

- imaginary là phù hợp nhất và hay dùng khi nói về các trò chơi mà trẻ em tưởng tượng ra trong đầu, hay những người bạn tưởng tượng của các em.

Dịch: 1 – 3 tuổi: Có thể tưởng tượng và tạo ra các câu chuyện hay chơi trò chơi tưởng tượng

Chọn B.