can be fact-checked by (4) ______ websites.
Giải thích
Kiến thức về từ hạn định, đại từ
A. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
B. others: những cái khác/ người khác; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
C. another + N (đếm được số ít): một cái khác/ người khác
D. the other: cái còn lại/ người còn lại trong hai cái/ hai người; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
- Căn cứ vào vị trí sau chỗ trống là danh từ số nhiều ‘websites’ => chỉ dùng được ‘other’.
Dịch: Tin thật có thể được kiểm chứng bởi các trang web khác.
Chọn A.