Cảm ưng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị như hình.
a) Sai. \(B\) giảm \( \Rightarrow \) từ thông qua khung dây giảm
b) Đúng. Từ thông qua khung dây giảm \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \) cùng chiều \(\vec B\). Theo quy tắc nắm tay phải \( \Rightarrow \) chiều của dòng điện cảm ứng trong khung dây cùng chiều với chiều kim đồng hồ
c) Sai. \(B = at + b \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{{6.10}^{ - 3}} = a.0 + b}\\{0 = a.0,02 + b}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{b = {{6.10}^{ - 3}}}\\{a = - 0,3}\end{array} \Rightarrow B = - 0,3.0,015 + 6 \cdot {{10}^{ - 3}} = 1,5 \cdot {{10}^{ - 3}}T} \right.} \right.\)\(\phi = NBS = 20 \cdot 1,5 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 100 \cdot {10^{ - 4}} = 3 \cdot {10^{ - 4}}\;{\rm{Wb}}\) (sai đơn vị)
d) Sai. \(e = \left| {\frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{N \cdot \Delta B \cdot S}}{{\Delta t}}} \right| = \frac{{20 \cdot 6 \cdot {{10}^{ - 3}} \cdot 100 \cdot {{10}^{ - 4}}}}{{0,02}} = 0,06\;{\rm{V}}\)
