10 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Polime và vật liệu polime có đáp án (Thông hiểu)

Các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH→(t°) X1 + 2X2

6/10

Các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH →t° X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 →t°,xt poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) X+ CO →t°,xt X5

(e) X4 + 2X5 →H2SO4,t° X6 + 2H2O

Cho biết X là este có công thức phân tửu C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

146

118

104

132

Giải thích

Từ (b) suy ra X3 là axit

Từ (c) suy ra X3 là axit terephtalat; X4 là etylenglicol)

X3: HOOC-C6H4-COOH ; X4: HOCH2-CH2OH

Từ (b) suy ra X1 là: NaOOC- C6H4-COONa

X: C10H10O4 có k = (10.2+ 2-10)/2 = 6

Từ (a) suy ra X là este 2 chức => CTCT X: CH3OOC- C6H4-COOC­H3

(a) CH3OOC-C6H4-COOC­H3 (X) + 2NaOH  →t° NaOOC-C6H4-COONa (X1) + 2CH3OH (X2)

(b) NaOOC- C6H4-COONa (X1) + H2SO4 → HOOC- C6H4-COOH (X3) + Na2SO4

(c) n HOOC- C6H4-COOH (X3) + nHOCH2-CH2OH (X4) →t°,xt poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) CH3OH (X2)+ CO →t°,xt CH3COOH (X5)

(e) HOCH2-CH2OH (X4) +2CH3COOH (X5) →H2SO4 đặc,t° CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 (X6) + 2H2O

Vậy phân tử khối của X6 là 146

Đáp án cần chọn là: A