Soạn Văn 9 Cánh diều Kiến thức ngữ văn trang 33 có đáp án

Các biện pháp tu từ chơi chữ, điệp thanh, điệp vần.

4/4

Các biệnpháptutừchơichữ, điệpthanh, điệpvần. 

0/3000 ký tự
Giải thích

- Chơichữbiệnpháptutừthểhiệnviệcngườinói (ngườiviết) khaithácnétđặcsắcvềmặtngữâm, chữviết, ngữnghĩacủacáctừngữđểtạonênsựbấtngờ, làmchocâunóidỏm, hàihướcthúvịChơichữthườngđượcsửdụngtrongngônngữsinhhoạthằngngàytrongvănchương, đặcbiệttrongthơtràophúng, tụcngữ, ca dao, câuđối, câuđố. 

Các lốichơichữthườnggặp: 

+ Dùngtừngữđồngâm. dụ: “RuồiđậumâmxôiđậuKiếnđĩathịt.” (Câuđối). 

+ Dùnglốinóitrạiâm (gầnâm). dụ: “Sánhvới Na-va (Navarre) “ranhtướng” Pháp / Tiếngtămnồngnặc ở Đông Dương.” (Tú Mỡ) 

+ Dùngcáchđiệpâm. dụ: “Mênhmôngmuônmẫumộtmàumưa / Mỏimắtmiênman mãimịtm.” (Tú Mỡ) 

+ Dùnglốinóilái. dụ: “Kiểntốvừađốgiừagiảng.” (Câuđố) 

+ Dùngtừđanghĩa, đồngnghĩa, tráinghĩa. dụ, dùngtừđanghĩađểtạorahaicáchhiểu: “Còntrời, cònnước, còn non / Cònbánrượu, anhcòn say sưa.” (Ca dao) 

+ Sửdụngcáctiếng hay từchỉnhữngsựvậtquanhệgầngũivớinhau. dụ: “Con trai Văn Cốc, lêndốcbắn, đứnglămle, cườikhanhkhách. / Con gáiBátTràng, bánhàngthịtếch, ngồichầuchẫu, nóiươngương.” (Câuđối) 

- Điệpthanhbiệnpháptutừthểhiệnviệcngườinói (ngườiviết) dùnglặplạinhiềulầnmộtkiểuthanhđiệucácâmtiếtnhằmtạoâmhưởngnhấtđịnhchocâuthơ, câuvănnhấnmạnhvàomộtngĩanàođó. dụ, trongcâuthơ: “Sươngnươngtheotheotrăngngừnglưngtrời / Tươngnânglònglênchơivơi.” (Xuân Diệu), việclặplạithanhbằngtấtcảcácâmtiếttronghaidòngthơtạonênâmhưởngnhẹnhàng, chậmdãi; miêutảtâmtrạnglânglângcủatâmhồn. 

- Điệpvầnniệnpháptutừthểhiệnviệcngườinói (ngườiviết) dùnglặplạimộtvầntấtcảcácâmtiếtđứnggầnnhaunhằmtạoâmhưởng, vầnđiệunhấtđịnhchocâuthơ, câuvănnhấnmạnhvàomộtnghĩanàođó. dụ, trongcâuthơ: “Anh dắtemvàocõiBácxưa / Đườngxoàihoatrắngnắngđuđưa.” (Tố Hữu), việclặplạivầnăng (âmmúing gâyấntượng vang) ở haiâmtiếtđứngliềnnha (trắngnắng) trongdòngthơthứhaitạonênấntượngnhữngchùmhoanốitiếpnhauđungđưadướinắng; miêutảsinhđộngkhungcảnhtươiđẹp, thanhbìnhcủanơiBácHồtừngsốnglàmviệc.