By the end of this semester, our class ______ a campaign to reduce plastic waste in the school cafeteria. A. will run B. will have run C. has run D. ran
Giải thích
B
Dấu hiệu: By the end of this semester (Trước khi học kỳ này kết thúc).
Ta có: By + thời gian trong tương lai (By next Monday, By the end of...) là dấu hiệu đặc trưng nhất của thì Tương lai hoàn thành.
Cấu trúc: S + will have + V3/ed
Chọn B. will have run
→ By the end of this semester, our class will have run a campaign to reduce plastic waste in the school cafeteria.
Dịch: Trước khi học kỳ này kết thúc, lớp chúng tôi sẽ đã thực hiện xong một chiến dịch giảm thiểu rác thải nhựa tại căng tin trường.