By showing traditions from (31) _________ countries, it teaches people to appreciate and understand them better.
Giải thích
A. the others: những (người/vật) còn lại (đại từ, đứng độc lập đã xác định).
B. other: (những người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
C. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
D. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “countries” (các quốc gia). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn B. other
→ By showing traditions from other countries...
Dịch nghĩa: Bằng cách trình chiếu những truyền thống từ các quốc gia khác...