By giving (7) ______ your time and energy, you're contributing to community well-being.
Giải thích
Kiến thức về đại từ bất định
A. others: những cái khác/người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
B. other + N (không đếm được/đếm được số nhiều): những cái khác/người khác
C. each other: lẫn nhau
D. the other + N (số ít): cái/người còn lại trong bộ hai cái/người
Hoặc: the other + N (số nhiều) = the others: những cái/người còn lại trong bộ nhiều cái/người
- Xét chỗ trống cần điền một đại từ chỉ người nhận → ‘others’ là từ phù hợp.
Dịch: Bằng cách dành thời gian và năng lượng của mình cho người khác, bạn đang đóng góp vào sự thịnh vượng của cộng đồng.
Chọn A.