By developing good online habits, they can become more (36) _______ of potential risks.
Giải thích
Đáp án đúng là D
A. awareness (n): sự nhận thức.
B. unaware (adj): không nhận thức được, không biết.
C. unawareness (n): sự không nhận thức được.
D. aware (adj): nhận thức được, có ý thức về.
Phía trước khoảng trống là động từ liên kết “become” (trở nên), theo sau nó phải là một tính từ (Adjective). Dựa vào ngữ cảnh (phát triển thói quen tốt trên mạng), ta cần một tính từ mang nghĩa tích cực.
Ta có cấu trúc: be/become aware of something (nhận thức được / có ý thức về điều gì).
Chọn D. aware
→ By developing good online habits, they can become more aware of potential risks.
Dịch nghĩa: Bằng cách phát triển các thói quen trực tuyến tốt, các em có thể trở nên có ý thức hơn về những rủi ro tiềm ẩn.