By carefully listening to the other party’s concerns, you can avoid (8) ______ to unfavorable terms simply to reach an agreement.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. agree /ə'gri:/ (v): đồng ý, tán thành (dùng trong nhiều tình huống khác nhau và không nhất thiết phải liên quan đến sự cho phép)
B. confer /kən'fɜ:/ (v): thảo luận
C. consent /kən'sent/ (v): chấp thuận, cho phép (thường cótính trang trọng hoặc pháp lý, có thể liên quan đến cho phép ai làm điều gì)→ consent to sth
D. refer /rɪ'fɜ:/ (v): tham chiếu đến
Dịch: Lắng nghe cẩn thận những mối bận tâm của bên kia sẽ giúp bạn tránh phải chấp nhận những điều khoản bất lợi chỉ để đạt được thỏa thuận.
Chọn C.