By appearing on the soap powder commercials, she became a ... name
Giải thích
Đáp án C
Giải thích:
Ta có cụm từ cố định: household name/word: tên của một người đã trở nên quen thuộc vì được dùng nhiều (từ ngữ cửa miệng)
Dịch: Bằng cách xuất hiện trên quảng cáo bột xà phòng, cô đã trở thành một cái tên quen thuộc.