By analyzing medical records using AI-powered tools, hospitals are improving diagnosis and delivering (2) ________ treatment plans to patients in need.
Giải thích
C
A. personalizing (V-ing): việc cá nhân hóa
B. personality (n): tính cách, nhân phẩm
C. personalized (adj): được cá nhân hóa
D. personalization (n): sự cá nhân hóa
Vị trí từ loại: cần một tính từ đứng trước cụm danh từ “treatment plans” để bổ nghĩa.
Chọn C. personalized
→ ...hospitals are improving diagnosis and delivering personalized treatment plans to patients in need.
Dịch nghĩa: ...các bệnh viện đang cải thiện việc chẩn đoán và cung cấp các phác đồ điều trị được cá nhân hóa cho những bệnh nhân có nhu cầu.