Busy (4) ______ the innovations shaping our future, you’ll be captivated by the endless possibilities of automation.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
- Ta có cấu trúc:
· ‘busy doing something’ - bận rộn, mải mê làm một việc gì đó. Ví dụ: ‘She is busy studying.’ (Cô ấy đang bận học.)
· ‘busy to do something’ - quá bận, không có thời gian làm việc gì đó. Ví dụ: ‘He is too busy to talk.’ (Anh ấy quá bận để nói chuyện.)
- Theo hàm ý của câu là mọi người đang mải mê khám phá, chứ không phải không có thời gian khám phá. Vậy câu này đáp án đúng là C.
Dịch: ‘Busy discovering the innovations shaping our future …’ (Khi bận rộn khám phá những đổi mới định hình tương lai của chúng ta…)
Chọn C.