• Build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional (36) ______ and energy levels.
Giải thích
A. intensity (n): cường độ, sự mãnh liệt.
B. stability (n): sự ổn định.
C. consistency (n): sự nhất quán.
D. regulation (n): sự điều chỉnh, quy định.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): emotional stability (sự ổn định về mặt cảm xúc).
Chọn B. stability
→ ...build a daily routine with enough sleep, regular exercise, and a balanced diet to maintain emotional stability and energy levels.
Dịch nghĩa: ...xây dựng một thói quen hàng ngày với giấc ngủ đủ, tập thể dục thường xuyên và một chế độ ăn uống cân bằng để duy trì sự ổn định về mặt cảm xúc và mức năng lượng.