Brian used to be an active person, but now he has to limit his activities _______ the problems with his health.
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ nối
nevertheless: tuy nhiên, tuy thế mà
because of + N/V-ing: bởi vì/do
although + S + V: mặc dù/dù cho
in spite of + N/V-ing: mặc dù/dù cho
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch: Brian từng là một người năng động nhưng hiện tại anh phải hạn chế hoạt động vì vấn đề sức khỏe.