Breast-feeding is extremely _______________ to the health of newborn babies. (BENEFIT)
Giải thích
- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘Breast-feeding’.
- beneficial (to sb/sth) /ˌbenɪˈfɪʃl/ (adj): có lợi cho ai/ cái gì
Dịch: Bú sữa mẹ cực kỳ có lợi cho sức khỏe của trẻ sơ sinh.