bought/ book./ This/is/ yesterday./ very/1/ which/ interesting.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This book, which I bought yesterday, is very interesting.
Hướng dẫn dịch: Cuốn sách này, cái mà tôi mới mua hôm qua, thì rất thú vị.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This book, which I bought yesterday, is very interesting.
Hướng dẫn dịch: Cuốn sách này, cái mà tôi mới mua hôm qua, thì rất thú vị.