Book / on / table. _______________________________________________________________________.
Giải thích
The book is on the table.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/are + in/on/under + ….
Dịch: Quyển sách đang ở trên bàn.
The book is on the table.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/are + in/on/under + ….
Dịch: Quyển sách đang ở trên bàn.