Bài tập ôn tập Toán 8 Chương 5 (có đáp án)

Biểu đồ sau biểu diễn hiện trạng rừng ở Việt Nam phân theo vùng kinh tế tính đến 31/12/2025.

Giải thích

Tổng diện tích rừng của vùng:

⦁ Đồng bằng sông Hồng: \[222,4 + 394,9 = 617,3\] (nghìn ha);

⦁ Trung du và miền núi phía Bắc: \[3672 + 1712,8 = 5384,8\] (nghìn ha);

⦁ Bắc Trung Bộ: \[2201,1 + 993,1 = 3194,2\] (nghìn ha);

⦁ Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: \[3643,9 + 1416,7 = 5060,6\] (nghìn ha);

⦁ Đông Nam Bộ: \[262,2 + 231,4 = 493,6\] (nghìn ha);

⦁ Đồng bằng sông Cửu Long: \[77,9 + 143,1 = 221,0\] (nghìn ha)

Vùng có nhiều rừng nhất là Trung du và miền núi phía Bắc với 5384,8 nghìn ha.

Độ chênh lệch diện tích rừng giữa vùng nhiều rừng nhất (Trung du và miền núi phía Bắc) và vùng Đồng bằng sông Hồng là:

\[5384,8 - 617,3 = 4767,5\] (nghìn ha) ≈ 4768 (nghìn ha).

Đáp án: 4768.