Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án

Biết lim x tới 0 căn bậc ba 1 + x mũ 2 - 1/x mũ 2 =a/b (a/b là phân số tối giản a thuộc Z,b thuộc N*. Tính giá trị của biểu thức S = a mũ 2 + b.

48/55

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[3]{{1 + {x^2}}} - 1}}{{{x^2}}} = \frac{a}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản \(a \in \mathbb{Z},b \in {\mathbb{N}^*}\)). Tính giá trị của biểu thức \(S = {a^2} + b.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[3]{{1 + {x^2}}} - 1}}{{{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{{x^2}}}{{{x^2}\left( {\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{1 + {x^2}}} + 1} \right)}}\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{1}{{\left( {\sqrt[3]{{{{\left( {1 + {x^2}} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{1 + {x^2}}} + 1} \right)}} = \frac{1}{3}\).

Suy ra \(a = 1;b = 3\). Do đó \(S = 4\).

Trả lời: 4.