Biên độ góc ban đầu của con lắc là 50. Do chịu tác dụng của lực cản Fc = 0,011 N nên
Phương pháp giải:
Chu kì của con lắc đơn: T=2πlg
Biên độ dài của con lắc: A=l.α0
Độ giảm biên độ con lắc sau mỗi chu kì: ΔA=4Fcmω2
Cơ năng của con lắc: W=12mω2A2
Độ giảm cơ năng của con lắc sau mỗi chu kì chính là năng lượng pin cung cấp cho con lắc trong 1 chu kì
Năng lượng của pin: A=Q.E.H
Số chu kì pin cung cấp cho con lắc: n=AΔW
Thời gian pin cung cấp cho đồng hồ: t=nT
Giải chi tiết:
Chu kì của con lắc là: T=2πlg⇒1=T2g4π2=22.104π2≈1m
Biên độ góc của con lắc: α0=50≈0,0873rad
Biên độ của con lắc là:
A=l.α0=1.0,087=0,0873m=8,73cm
Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì là:
ΔA=4Fcmω2=4Fcm4π2T2=4.0,0111.4π222=4,4.10−3m=0,44cm
Độ giảm năng lượng của con lắc sau mỗi chu kì là:
ΔW=W−W'=12mω2A2−12mω2(A−ΔA)2⇒ΔW=12.1.4π222.0,08732−12.1.4π222.0,0873−4,4.10−32⇒ΔW≈3,7.10−3J
Độ giảm cơ năng của con lắc trong 1 chu kì chính là năng lượng pin cung cấp cho con lắc trong 1 chu kì.
Năng lượng pin cung cấp cho con lắc là:
A=Q.E.H=3000.3.25
Số chu kì pin cung cấp cho con lắc là:
n=AΔW=81003,7.10−3=2.106
Thời gian pin cung cấp cho đồng hồ là:
t=nT=2.106.2=4.106s≈46 (ngày)
Chọn A.