Bich sometimes ________ chicken noodle soup for breakfast.
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. are having: (sai thì và sai to-be)
B. has (v): hiện tại đơn (chia ngôi thứ 3 số ít)
C. have (v): hiện tại đơn (nguyên thể)
D. is having: (sai thì)
Trạng từ chỉ tần suất “sometimes” (thỉnh thoảng) là dấu hiệu của thì Hiện tại đơn, diễn tả một thói quen. Chủ ngữ “Bich” là danh từ ngôi thứ ba số ít, do đó động từ “have” phải được biến đổi thành “has”.
→ Bich sometimes has chicken noodle soup for breakfast.
Dịch nghĩa: Bích thỉnh thoảng ăn phở gà vào bữa sáng.