Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. job (n): công việc B. task (n): nhiệm vụ
C. work (n): việc D. chore (n): việc nhàm chán
Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần tập thể dục, nhưng mà cô ấy thấy việc đến phòng tập là một việc nhàm chán.
Chọn D