Besides, two equip students with valuable work experience
Giải thích
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: internship period – kỳ thực tập
- Muốn thêm tính từ để miêu tả một cụm danh từ ghép, ta thêm vào ngay trước cụm đó.
→ trật tự đúng: immersive internship periods
Dịch: Ngoài ra, hai kỳ thực tập chuyên sâu mang đến cho sinh viên kinh nghiệm làm việc quý giá.
Chọn A.