Ben has chickenpox.
Giải thích
✔
Ben has chickenpox. (Ben bị thủy đậu.)
Thông tin: Boy: I have chickenpox.
Dịch:Cậu bé: Mình bị thủy đậu.
→ Đúng (✔)
✔
Ben has chickenpox. (Ben bị thủy đậu.)
Thông tin: Boy: I have chickenpox.
Dịch:Cậu bé: Mình bị thủy đậu.
→ Đúng (✔)