Before you sign the contract, _____________ in mind that you won't be able to change anything later.
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích: có cụm bear in mind that…: nhớ rằng
Các đáp án khác:
(to) hold: giữ, nắm, chứa, …
(to) retain: giữ lại
(to) reserve: để dành, dự trữ; dành trước (chỗ, ghế,…)
Dịch nghĩa: Trước