Before you end your presentation, you need to run
Giải thích
Kiến thức về Cụm động từ
A. run with (phr. v): đi theo, đồng hành với
B. run into (phr. v): tình cờ gặp
C. run about (phr. v): bươn chải
D. run over (phr. v): xem qua, ôn qua tài liệu
Dịch: Trước khi kết thúc bài thuyết trình, bạn cần phải xem lại tất cả các điểm chính một lần nữa.
Chọn D.