15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

Before the match, the team has been stretching to prevent injury. A. Conversely B. In advance C. Beginning with D. Prior to

1915/5750

Before the match, the team has been stretching to prevent injury.

Conversely

In advance

Beginning with

Prior to

Giải thích

. D

conversely: phản đề/ ngược lại

in advance: trước ( dành cho đặt vé / dịch vụ trước ngày khởi hành)

beginning with: bắt đầu với

prior to = before: trước khi

Câu này dịch như sau: Trước trận đấu, đội này căng cơ khởi động để tránh bị thương.